Bảng giá thép tấm hôm nay ngày 13/10/2026 mới nhất vừa được công ty chúng tôi cập nhật từ thông tin do nhà sản xuất cung cấp. Bảng giá dưới đây là bảng giá bán lẻ, nếu quý hàng mua sản phẩm với số lượng lớn, vui lòng liên hệ qua hotline phòng kinh doanh để nhận được báo giá cạnh tranh kèm ưu đãi mới nhất từ chúng tôi.
Bảng giá thép tấm mạ kẽm hôm nay ngày 13/10/2026
Sản phẩm thép tấm do Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình khi quý khách mua thép tấm với số lượng lớn.
Giá có thể giảm tùy vào số lượng đơn hàng. Chiết khấu từ 200 - 400 đồng/kg.
Hỗ trợ cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.
Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu.
*Báo giá sắt tấm mang tính tham khảo, liên hệ để có giá chính xác ở thời điểm thực kèm chiết khấu mới nhất khi mua thép tấm với số lượng lớn
Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất
STT
Quy cách
Xuất xứ
Barem
Đơn giá
Kg/tấm
Kg
Tấm
1
3 ly (1500x6000)
NK
211.95
14,000
2,967,300
2
4 ly (1500x6000)
NK
282.60
14,000
3,956,400
3
5 ly (1500x6000)
NK
353.25
14,000
4,945,500
4
6 ly (1500x6000)
NK
423.90
14,000
5,934,600
5
8 ly (1500x6000)
NK
565.20
14,000
7,912,800
6
10 ly (1500x6000)
NK
706.50
14,000
9,891,000
7
12 ly (1500x6000)
NK
847.80
14,000
11,869,200
8
14 ly (1500x6000)
NK
989.10
14,000
13,847,400
9
16 ly (1500x6000)
NK
1130.40
14,000
15,825,600
10
18 ly (1500x6000)
NK
1271.70
14,000
17,803,800
11
20 ly (1500x6000)
NK
1413.00
14,000
19,782,000
12
6 ly (2000x6000)
NK
565.20
14,000
7,912,800
13
8 ly (2000x6000)
NK
753.60
14,000
10,550,000
14
10 ly (2000x6000)
NK
942.00
14,000
13,188,000
15
12 ly (2000x6000)
NK
1130.40
14,000
15,825,600
16
14 ly (2000x6000)
NK
1318.80
14,000
18,463,200
17
16 ly (2000x6000)
NK
1507.20
14,000
21,100,800
18
18 ly (2000x6000)
NK
1695.60
14,000
23,738,400
19
20 ly (2000x6000)
NK
1884.00
14,000
26,376,000
20
22 ly (2000x6000)
NK
2072.40
14,000
29,013,600
21
25 ly (2000x6000)
NK
2355.00
14,000
32,970,000
22
30 ly (2000x6000)
NK
2826.00
14,000
39,564,000
23
35 ly (2000x6000)
NK
3297.00
14,000
46,158,000
24
40 ly (2000x6000)
NK
3768.00
14,000
52,752,000
25
45 ly (2000x6000)
NK
4239.00
14,000
59,346,000
26
50 ly - 100 ly (2000x6000)
NK
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chiết khấu từ 200 - 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)
STT
Quy cách
Xuất xứ
Barem
Giá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấm
Kg
Tấm
1
3 ly (1500x6000)
NK
239.00
15,000
3,585,000
2
4 ly (1500x6000)
NK
309.60
15,000
4,644,000
3
5 ly (1500x6000)
NK
380.25
15,000
5,703,750
4
6 ly (1500x6000)
NK
450.90
15,000
6,736,500
5
8 ly (1500x6000)
NK
592.20
15,000
8,883,000
6
10 ly (1500x6000)
NK
733.50
15,000
11,022,500
7
12 ly (1500x6000)
NK
874.80
15,000
13,122,000
Chiết khấu từ 200 - 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)
STT
Quy cách
Xuất xứ
Barem
Giá thép tấm đúc Q345B/A572
Kg/tấm
Kg
1
4 ly - 12 ly (1500x6000)
NK
15,500
2
10 - 60 ly (2000x6000)
NK
15,000
Giá thép tấm đen SS400 mới nhất
STT
Quy cách
Xuất xứ
Đơn giá
Giá thép tấm đen SS400
VNĐ/Kg
Nhỏ (1M*2M)
Lớn (1M25*2M5)
1
5 dem
NK
22,000
172,700
268,844
2
6 dem
NK
22,000
207,240
323,813
3
7 dem
NK
22,000
241,780
377,781
4
8 dem
NK
22,000
276,320
431,750
5
9 dem
NK
22,000
310,860
485,719
6
1 ly
NK
22,000
345,400
539,688
7
1.1 ly
NK
22,000
379,940
593,656
8
1.2 ly
NK
22,000
414,480
647,625
9
1.4 ly
NK
17,000
373,660
583,844
10
1.5 ly
NK
17,000
400,350
625,547
11
1.8 ly
NK
17,000
480,420
750,656
12
2 ly
NK
17,000
533,800
834,063
13
2.5 ly
NK
17,000
667,250
1,042,578
Chiết khấu từ 200 - 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Giá thép tấm kẽm Z275 - Z8 mới nhất
STT
Quy cách
Xuất xứ
Đơn giá
Giá thép tấm kẽm Z275 - Z8
VNĐ/Kg
Nhỏ (1M*2M)
Lớn (1M22*2M5)
1
5 dem
NK
21,000
164,850
257,578
2
6 dem
NK
21,000
197,820
309,094
3
7 dem
NK
21,000
230,790
360,609
4
8 dem
NK
21,000
263,760
412,125
5
9 dem
NK
21,000
296,730
463,641
6
1 ly
NK
21,000
329,700
515,156
7
1.1 ly
NK
21,000
362,670
566,672
8
1.2 ly
NK
21,000
395,600
618,188
9
1.4 ly
NK
21,000
461,580
721,734
10
1.5 ly
NK
21,000
494,550
772,734
11
1.8 ly
NK
21,000
593,460
927,281
12
2 ly
NK
21,000
659,400
1,030,313
13
2.5 ly
NK
21,000
824,250
1,287,891
Chiết khấu từ 200 - 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Ưu đãi đặc biệt:
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg cho đơn hàng số lượng lớn.
Miễn phí vận chuyển ra tận chân công trường trong bán kính 500km với đơn hàng lớn.
Hỗ trợ kỹ thuật tận tình, chu đáo.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc website để nhận báo giá chính xác nhất theo số lượng và kích thước thép tấm mà quý khách cần.
