Thép hình U120 có độ bền cao, khả năng chịu tốt nên thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu cao về khả năng chịu tải trọng. Những thông tin về đặc điểm, thuộc tính, ưu nhược điểm của thép sẽ được Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát phân tích cụ thể.
Đặc điểm và thuộc tính cơ bản của thép U120
Dưới đây là những đặc điểm, thuộc tính cơ bản của thép U120 giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dòng thép này.
Quy cách sản xuất
Kích thước thép U120 được sản xuất với nhiều thông số khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Dưới đây là bảng quy cách sản phẩm phổ biến nhất trên thị trường:
| Quy cách | Độ dài | Trọng lượng thép hình U120 Kg/m | Trọng lượng thép hình U120 Kg/cây |
| U120x48x3,5×4,7x6m | 6M | 43.00 | |
| U120x50x5,2×5,7x6m | 6M | 56.00 | |
| U120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 |
| U120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 |
| U120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 |
Mác thép
Hiện nay trên thị trường thép chữ U120 có nhiều mác thép khác nhau, trong đó phổ biến nhất gồm có:
- CT3: Mác thép phổ biến nhất tại Việt Nam, có độ dẻo dai tốt, độ bền kéo cao lên đến 360Mpa.
- SS400: Mác thép của Nhật, có độ bền kéo và độ dẻo dai tương đương với CT3, tuy nhiên làm lượng carbon thấp hơn CT3 nên có khả năng chống rỉ sét tốt.
- A36: Mác thép của Mỹ, có độ bền kéo và độ dẻo dai tương đương với CT3 và SS400.
- Q235B: Mác thép Trung Quốc, được đánh giá cao về chất lượng, độ bền kéo và độ dẻo dai tương đương với CT3.
Tiêu chuẩn sản xuất
Tuỳ vào nguồn gốc xuất xứ mà tiêu chuẩn sản xuất thép U sẽ khác nhau, trong đó có các tiêu chuẩn phổ biến như:
- Tiêu chuẩn quốc gia (Việt Nam): TCVN 1654-1975
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3101
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A36
- Tiêu chuẩn của Trung Quốc: GB/T 9787
- Tiêu chuẩn Nga: GOST 380 – 88
Đặc điểm cơ lý
Dưới đây là một số đặc điểm cơ lý cơ bản của thép U120:
- Độ bền kéo: Thép U120 có độ bền kéo cao lên đến 360MPa, có khả năng chịu tải trọng lớn.
- Khả năng chịu lực, chống vặn xoắn: Thép có khả năng chống vặn xoắn, chịu lực tốt, nhất là lực uốn và lực nén nhờ phần thân dày và hai cánh rộng, đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình.
- Độ dẻo dai: Thép có độ dẻo dai tốt, chịu được lực rung, va đập mạnh mà không bị nứt vỡ, biến dạng.

Ưu nhược điểm của thép U120
Dưới đây là những ưu nhược điểm của thép U 120:
Ưu điểm:
- Độ bền kéo cao, khả năng chịu lực tốt, nhất là lực uốn và lực kéo.
- Dễ gia công bằng các phương pháp cắt, hàn, uốn, khoan… giúp tiết kiệm thời gian, nhân lực và chi phí thi công.
- Giá thép hình U120 hợp lý, đa dạng phân phúc, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Ứng dụng đa dạng trong xây dựng và gia công cơ khí như: làm khung nhà xưởng, nhà kho, cột điện, dầm cầu, chế tạo thiết bị, máy móc công nghiệp, đóng tài, trang trí nội thất…
Nhược điểm:
- Khối lượng lớn gây khó khăn trong việc vận chuyển và thi công.
- Thép U120 dễ bị rỉ sét nếu không được bảo quản đúng cách nên cần được mạ điện hoặc sơn để bảo vệ, tránh tình trạng oxy hoá.
Bảng giá thép hình U các loại mới nhất
Cập nhật các báo giá thép U mới nhất của Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến với đầy đủ các quy cách thép hình U thông dụng như thép U40, thép U50, U60, U100, U120,...

Một số lưu ý khi mua thép U120
Khi mua thép U120 quý khách hàng nên lưu ý một số điều dưới đây:
- Cân nhắc về nhu cầu sử dụng: môi trường, yêu cầu kỹ thuật, kết cấu công trình, chi phí thi công…để lựa chọn được loại thép phù hợp.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, yêu cầu xuất trình giấy tờ CO, CQ để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng.
- Tìm hiểu, tham khảo giá thép hình U để cân đối tài chính phù hợp, vừa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật công trình, vừa tiết kiệm chi phí đầu tư.
Hiểu rõ đặc điểm, thuộc tính, ưu nhược điểm của thép hình U120 giúp khách hàng có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình. Để được tư vấn kỹ hơn, hãy liên hệ trực tiếp với Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát qua số . Tổng đài chăm sóc khách hàng hoạt động 24/7, sẵn sàng hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

